Bỏ qua nội dung chính

Nhà xe Song Anh

Song Anh Car Travel · Xe riêng có tài xế

Tuyến xe & giá

Chọn chiều đi, chiều về hoặc khứ hồi trong ngày. Xem giá xe 4–7–16 chỗ theo tỉnh/thành và đặt theo lịch của bạn.

Tìm tuyến xe của bạn

Giá nguyên chuyến có tài xế · Xe 4, 7 và 16 chỗ

102 tuyến xe
102 tuyến

Giá đậm: một chiều đi. Dòng “Khứ hồi”: tổng hai chiều trong ngày, bằng giá chiều đi × 1,6. Có nút đặt chiều về riêng; giá chiều về riêng được tra theo tuyến tương ứng hoặc xác nhận theo lịch.

TP.HCMSài Gòn, Vũng Tàu, Bà Rịa, Bình Dương29 tuyến
Tuyến xe đến TP.HCM và giá xe 4, 7, 16 chỗ
Điểm đónĐiểm đếnXe 4 chỗXe 7 chỗXe 16 chỗĐặt chuyến
TP.HCMSA001 Vũng Tàu800.000 ₫Khứ hồi: 1.280.000 ₫900.000 ₫Khứ hồi: 1.440.000 ₫1.800.000 ₫Khứ hồi: 2.880.000 ₫
Vũng TàuSA009 TP.HCM800.000 ₫Khứ hồi: 1.280.000 ₫900.000 ₫Khứ hồi: 1.440.000 ₫1.800.000 ₫Khứ hồi: 2.880.000 ₫
Vũng TàuSA010 Sân bay Tân Sơn Nhất800.000 ₫Khứ hồi: 1.280.000 ₫900.000 ₫Khứ hồi: 1.440.000 ₫1.900.000 ₫Khứ hồi: 3.040.000 ₫
Vũng TàuSA011 Hồ Tràm450.000 ₫Khứ hồi: 720.000 ₫500.000 ₫Khứ hồi: 800.000 ₫950.000 ₫Khứ hồi: 1.520.000 ₫
TP.HCMSA002 Hồ Tràm850.000 ₫Khứ hồi: 1.360.000 ₫950.000 ₫Khứ hồi: 1.520.000 ₫1.900.000 ₫Khứ hồi: 3.040.000 ₫
Vũng TàuSA012 Long Hải200.000 ₫Khứ hồi: 320.000 ₫250.000 ₫Khứ hồi: 400.000 ₫800.000 ₫Khứ hồi: 1.280.000 ₫
TP.HCMSA003 Long Hải800.000 ₫Khứ hồi: 1.280.000 ₫900.000 ₫Khứ hồi: 1.440.000 ₫1.800.000 ₫Khứ hồi: 2.880.000 ₫
Biên HòaSA017 Vũng Tàu750.000 ₫Khứ hồi: 1.200.000 ₫800.000 ₫Khứ hồi: 1.280.000 ₫1.600.000 ₫Khứ hồi: 2.560.000 ₫
Đà LạtSA045 Vũng Tàu2.200.000 ₫Khứ hồi: 3.520.000 ₫2.300.000 ₫Khứ hồi: 3.680.000 ₫4.600.000 ₫Khứ hồi: 7.360.000 ₫
Dĩ AnSA026 Vũng Tàu850.000 ₫Khứ hồi: 1.360.000 ₫1.000.000 ₫Khứ hồi: 1.600.000 ₫1.950.000 ₫Khứ hồi: 3.120.000 ₫
Long ThànhSA018 Vũng Tàu550.000 ₫Khứ hồi: 880.000 ₫600.000 ₫Khứ hồi: 960.000 ₫1.150.000 ₫Khứ hồi: 1.840.000 ₫
Nhơn TrạchSA019 Vũng Tàu600.000 ₫Khứ hồi: 960.000 ₫700.000 ₫Khứ hồi: 1.120.000 ₫1.350.000 ₫Khứ hồi: 2.160.000 ₫
Phan ThiếtSA049 Vũng Tàu1.300.000 ₫Khứ hồi: 2.080.000 ₫1.400.000 ₫Khứ hồi: 2.240.000 ₫2.600.000 ₫Khứ hồi: 4.160.000 ₫
Tân AnSA033 Vũng Tàu1.150.000 ₫Khứ hồi: 1.840.000 ₫1.300.000 ₫Khứ hồi: 2.080.000 ₫2.600.000 ₫Khứ hồi: 4.160.000 ₫
Tây NinhSA039 Vũng Tàu1.500.000 ₫Khứ hồi: 2.400.000 ₫1.700.000 ₫Khứ hồi: 2.720.000 ₫3.400.000 ₫Khứ hồi: 5.440.000 ₫
Thủ Dầu MộtSA025 Vũng Tàu1.000.000 ₫Khứ hồi: 1.600.000 ₫1.150.000 ₫Khứ hồi: 1.840.000 ₫2.300.000 ₫Khứ hồi: 3.680.000 ₫
Thuận AnSA027 Vũng Tàu950.000 ₫Khứ hồi: 1.520.000 ₫1.050.000 ₫Khứ hồi: 1.680.000 ₫2.150.000 ₫Khứ hồi: 3.440.000 ₫
Trảng BomSA020 Vũng Tàu850.000 ₫Khứ hồi: 1.360.000 ₫1.000.000 ₫Khứ hồi: 1.600.000 ₫1.950.000 ₫Khứ hồi: 3.120.000 ₫
Bình DươngSA029 TP.HCM320.000 ₫Khứ hồi: 512.000 ₫350.000 ₫Khứ hồi: 560.000 ₫750.000 ₫Khứ hồi: 1.200.000 ₫
Đà LạtSA046 TP.HCM2.200.000 ₫Khứ hồi: 3.520.000 ₫2.300.000 ₫Khứ hồi: 3.680.000 ₫4.600.000 ₫Khứ hồi: 7.360.000 ₫
Đồng NaiSA022 TP.HCM400.000 ₫Khứ hồi: 640.000 ₫450.000 ₫Khứ hồi: 720.000 ₫900.000 ₫Khứ hồi: 1.440.000 ₫
Long AnSA035 TP.HCM400.000 ₫Khứ hồi: 640.000 ₫450.000 ₫Khứ hồi: 720.000 ₫900.000 ₫Khứ hồi: 1.440.000 ₫
Phan ThiếtSA050 TP.HCM1.300.000 ₫Khứ hồi: 2.080.000 ₫1.400.000 ₫Khứ hồi: 2.240.000 ₫2.600.000 ₫Khứ hồi: 4.160.000 ₫
Tây NinhSA041 TP.HCM800.000 ₫Khứ hồi: 1.280.000 ₫900.000 ₫Khứ hồi: 1.440.000 ₫1.800.000 ₫Khứ hồi: 2.880.000 ₫
Bình DươngSA028 Hồ Tràm1.150.000 ₫Khứ hồi: 1.840.000 ₫1.300.000 ₫Khứ hồi: 2.080.000 ₫2.600.000 ₫Khứ hồi: 4.160.000 ₫
Đồng NaiSA021 Hồ Tràm950.000 ₫Khứ hồi: 1.520.000 ₫1.050.000 ₫Khứ hồi: 1.680.000 ₫2.150.000 ₫Khứ hồi: 3.440.000 ₫
Long AnSA034 Hồ Tràm1.350.000 ₫Khứ hồi: 2.160.000 ₫1.500.000 ₫Khứ hồi: 2.400.000 ₫3.000.000 ₫Khứ hồi: 4.800.000 ₫
Tây NinhSA040 Hồ Tràm1.750.000 ₫Khứ hồi: 2.800.000 ₫2.050.000 ₫Khứ hồi: 3.280.000 ₫3.900.000 ₫Khứ hồi: 6.240.000 ₫
Đà LạtSA048 Bình Dương2.350.000 ₫Khứ hồi: 3.760.000 ₫2.650.000 ₫Khứ hồi: 4.240.000 ₫5.350.000 ₫Khứ hồi: 8.560.000 ₫
Lâm ĐồngPhan Thiết, Mũi Né, Đà Lạt, Bảo Lộc, Gia Nghĩa19 tuyến
Tuyến xe đến Lâm Đồng và giá xe 4, 7, 16 chỗ
Điểm đónĐiểm đếnXe 4 chỗXe 7 chỗXe 16 chỗĐặt chuyến
Vũng TàuSA013 Phan Thiết1.300.000 ₫Khứ hồi: 2.080.000 ₫1.400.000 ₫Khứ hồi: 2.240.000 ₫2.600.000 ₫Khứ hồi: 4.160.000 ₫
TP.HCMSA004 Phan Thiết1.300.000 ₫Khứ hồi: 2.080.000 ₫1.400.000 ₫Khứ hồi: 2.240.000 ₫2.600.000 ₫Khứ hồi: 4.160.000 ₫
Vũng TàuSA014 Mũi Né1.450.000 ₫Khứ hồi: 2.320.000 ₫1.650.000 ₫Khứ hồi: 2.640.000 ₫3.250.000 ₫Khứ hồi: 5.200.000 ₫
TP.HCMSA005 Mũi Né1.350.000 ₫Khứ hồi: 2.160.000 ₫1.450.000 ₫Khứ hồi: 2.320.000 ₫2.700.000 ₫Khứ hồi: 4.320.000 ₫
Vũng TàuSA015 Đà Lạt2.200.000 ₫Khứ hồi: 3.520.000 ₫2.300.000 ₫Khứ hồi: 3.680.000 ₫4.600.000 ₫Khứ hồi: 7.360.000 ₫
TP.HCMSA006 Đà Lạt2.200.000 ₫Khứ hồi: 3.520.000 ₫2.300.000 ₫Khứ hồi: 3.680.000 ₫4.600.000 ₫Khứ hồi: 7.360.000 ₫
TP.HCMSA007 Bảo Lộc1.450.000 ₫Khứ hồi: 2.320.000 ₫1.650.000 ₫Khứ hồi: 2.640.000 ₫3.250.000 ₫Khứ hồi: 5.200.000 ₫
Vũng TàuSA099 Gia Nghĩa1.950.000 ₫Khứ hồi: 3.120.000 ₫2.150.000 ₫Khứ hồi: 3.440.000 ₫4.600.000 ₫Khứ hồi: 7.360.000 ₫
TP.HCMSA100 Gia Nghĩa1.700.000 ₫Khứ hồi: 2.720.000 ₫1.920.000 ₫Khứ hồi: 3.072.000 ₫4.100.000 ₫Khứ hồi: 6.560.000 ₫
Vũng TàuSA101 Tà Đùng1.950.000 ₫Khứ hồi: 3.120.000 ₫2.150.000 ₫Khứ hồi: 3.440.000 ₫4.600.000 ₫Khứ hồi: 7.360.000 ₫
TP.HCMSA102 Tà Đùng1.900.000 ₫Khứ hồi: 3.040.000 ₫2.100.000 ₫Khứ hồi: 3.360.000 ₫4.500.000 ₫Khứ hồi: 7.200.000 ₫
Bình DươngSA030 Phan Thiết1.600.000 ₫Khứ hồi: 2.560.000 ₫1.800.000 ₫Khứ hồi: 2.880.000 ₫3.600.000 ₫Khứ hồi: 5.760.000 ₫
Đồng NaiSA023 Phan Thiết1.150.000 ₫Khứ hồi: 1.840.000 ₫1.300.000 ₫Khứ hồi: 2.080.000 ₫2.600.000 ₫Khứ hồi: 4.160.000 ₫
Long AnSA036 Phan Thiết1.750.000 ₫Khứ hồi: 2.800.000 ₫2.050.000 ₫Khứ hồi: 3.280.000 ₫3.900.000 ₫Khứ hồi: 6.240.000 ₫
Tây NinhSA042 Phan Thiết2.050.000 ₫Khứ hồi: 3.280.000 ₫2.350.000 ₫Khứ hồi: 3.760.000 ₫4.700.000 ₫Khứ hồi: 7.520.000 ₫
Bình DươngSA031 Đà Lạt2.350.000 ₫Khứ hồi: 3.760.000 ₫2.650.000 ₫Khứ hồi: 4.240.000 ₫5.350.000 ₫Khứ hồi: 8.560.000 ₫
Đồng NaiSA024 Đà Lạt1.950.000 ₫Khứ hồi: 3.120.000 ₫2.200.000 ₫Khứ hồi: 3.520.000 ₫4.350.000 ₫Khứ hồi: 6.960.000 ₫
Long AnSA037 Đà Lạt2.550.000 ₫Khứ hồi: 4.080.000 ₫2.900.000 ₫Khứ hồi: 4.640.000 ₫5.800.000 ₫Khứ hồi: 9.280.000 ₫
Tây NinhSA043 Đà Lạt2.850.000 ₫Khứ hồi: 4.560.000 ₫3.250.000 ₫Khứ hồi: 5.200.000 ₫6.450.000 ₫Khứ hồi: 10.320.000 ₫
Khánh HòaNha Trang, Cam Ranh, Phan Rang, Vĩnh Hy11 tuyến
Tuyến xe đến Khánh Hòa và giá xe 4, 7, 16 chỗ
Điểm đónĐiểm đếnXe 4 chỗXe 7 chỗXe 16 chỗĐặt chuyến
Vũng TàuSA016 Nha Trang2.400.000 ₫Khứ hồi: 3.840.000 ₫2.600.000 ₫Khứ hồi: 4.160.000 ₫5.600.000 ₫Khứ hồi: 8.960.000 ₫
TP.HCMSA008 Nha Trang2.400.000 ₫Khứ hồi: 3.840.000 ₫2.600.000 ₫Khứ hồi: 4.160.000 ₫5.600.000 ₫Khứ hồi: 8.960.000 ₫
Vũng TàuSA095 Cam Ranh2.300.000 ₫Khứ hồi: 3.680.000 ₫2.500.000 ₫Khứ hồi: 4.000.000 ₫5.400.000 ₫Khứ hồi: 8.640.000 ₫
TP.HCMSA096 Cam Ranh2.300.000 ₫Khứ hồi: 3.680.000 ₫2.500.000 ₫Khứ hồi: 4.000.000 ₫5.400.000 ₫Khứ hồi: 8.640.000 ₫
Vũng TàuSA091 Phan Rang2.100.000 ₫Khứ hồi: 3.360.000 ₫2.300.000 ₫Khứ hồi: 3.680.000 ₫5.100.000 ₫Khứ hồi: 8.160.000 ₫
TP.HCMSA092 Phan Rang2.150.000 ₫Khứ hồi: 3.440.000 ₫2.350.000 ₫Khứ hồi: 3.760.000 ₫5.150.000 ₫Khứ hồi: 8.240.000 ₫
Vũng TàuSA093 Vĩnh Hy2.300.000 ₫Khứ hồi: 3.680.000 ₫2.500.000 ₫Khứ hồi: 4.000.000 ₫5.400.000 ₫Khứ hồi: 8.640.000 ₫
TP.HCMSA094 Vĩnh Hy2.300.000 ₫Khứ hồi: 3.680.000 ₫2.500.000 ₫Khứ hồi: 4.000.000 ₫5.400.000 ₫Khứ hồi: 8.640.000 ₫
Bình DươngSA032 Nha Trang3.350.000 ₫Khứ hồi: 5.360.000 ₫3.800.000 ₫Khứ hồi: 6.080.000 ₫7.500.000 ₫Khứ hồi: 12.000.000 ₫
Long AnSA038 Nha Trang3.550.000 ₫Khứ hồi: 5.680.000 ₫4.050.000 ₫Khứ hồi: 6.480.000 ₫8.000.000 ₫Khứ hồi: 12.800.000 ₫
Tây NinhSA044 Nha Trang3.850.000 ₫Khứ hồi: 6.160.000 ₫4.350.000 ₫Khứ hồi: 6.960.000 ₫8.650.000 ₫Khứ hồi: 13.840.000 ₫
Đồng NaiBiên Hòa, Long Khánh, Đức Mẹ Núi Cúi7 tuyến
Tuyến xe đến Đồng Nai và giá xe 4, 7, 16 chỗ
Điểm đónĐiểm đếnXe 4 chỗXe 7 chỗXe 16 chỗĐặt chuyến
Vũng TàuSA053 Biên Hòa750.000 ₫Khứ hồi: 1.200.000 ₫850.000 ₫Khứ hồi: 1.360.000 ₫1.900.000 ₫Khứ hồi: 3.040.000 ₫
TP.HCMSA054 Biên Hòa300.000 ₫Khứ hồi: 480.000 ₫350.000 ₫Khứ hồi: 560.000 ₫600.000 ₫Khứ hồi: 960.000 ₫
Vũng TàuSA057 Đức Mẹ Núi Cúi800.000 ₫Khứ hồi: 1.280.000 ₫900.000 ₫Khứ hồi: 1.440.000 ₫2.000.000 ₫Khứ hồi: 3.200.000 ₫
TP.HCMSA058 Đức Mẹ Núi Cúi750.000 ₫Khứ hồi: 1.200.000 ₫850.000 ₫Khứ hồi: 1.360.000 ₫1.800.000 ₫Khứ hồi: 2.880.000 ₫
Vũng TàuSA055 Long Khánh700.000 ₫Khứ hồi: 1.120.000 ₫800.000 ₫Khứ hồi: 1.280.000 ₫1.500.000 ₫Khứ hồi: 2.400.000 ₫
TP.HCMSA056 Long Khánh750.000 ₫Khứ hồi: 1.200.000 ₫850.000 ₫Khứ hồi: 1.360.000 ₫1.500.000 ₫Khứ hồi: 2.400.000 ₫
Đà LạtSA047 Đồng Nai1.950.000 ₫Khứ hồi: 3.120.000 ₫2.200.000 ₫Khứ hồi: 3.520.000 ₫4.350.000 ₫Khứ hồi: 6.960.000 ₫
Tây NinhTây Ninh, núi Bà Đen, Long An4 tuyến
Tuyến xe đến Tây Ninh và giá xe 4, 7, 16 chỗ
Điểm đónĐiểm đếnXe 4 chỗXe 7 chỗXe 16 chỗĐặt chuyến
Vũng TàuSA061 Núi Bà Đen1.500.000 ₫Khứ hồi: 2.400.000 ₫1.700.000 ₫Khứ hồi: 2.720.000 ₫3.600.000 ₫Khứ hồi: 5.760.000 ₫
TP.HCMSA062 Núi Bà Đen800.000 ₫Khứ hồi: 1.280.000 ₫900.000 ₫Khứ hồi: 1.440.000 ₫1.900.000 ₫Khứ hồi: 3.040.000 ₫
Vũng TàuSA059 Tây Ninh1.500.000 ₫Khứ hồi: 2.400.000 ₫1.700.000 ₫Khứ hồi: 2.720.000 ₫3.600.000 ₫Khứ hồi: 5.760.000 ₫
TP.HCMSA060 Tây Ninh800.000 ₫Khứ hồi: 1.280.000 ₫900.000 ₫Khứ hồi: 1.440.000 ₫1.900.000 ₫Khứ hồi: 3.040.000 ₫
Cần ThơCần Thơ, Sóc Trăng4 tuyến
Tuyến xe đến Cần Thơ và giá xe 4, 7, 16 chỗ
Điểm đónĐiểm đếnXe 4 chỗXe 7 chỗXe 16 chỗĐặt chuyến
Vũng TàuSA052 Cần Thơ1.800.000 ₫Khứ hồi: 2.880.000 ₫2.000.000 ₫Khứ hồi: 3.200.000 ₫4.400.000 ₫Khứ hồi: 7.040.000 ₫
TP.HCMSA051 Cần Thơ1.300.000 ₫Khứ hồi: 2.080.000 ₫1.400.000 ₫Khứ hồi: 2.240.000 ₫2.600.000 ₫Khứ hồi: 4.160.000 ₫
Vũng TàuSA085 Sóc Trăng2.150.000 ₫Khứ hồi: 3.440.000 ₫2.370.000 ₫Khứ hồi: 3.792.000 ₫5.300.000 ₫Khứ hồi: 8.480.000 ₫
TP.HCMSA086 Sóc Trăng1.650.000 ₫Khứ hồi: 2.640.000 ₫1.870.000 ₫Khứ hồi: 2.992.000 ₫4.000.000 ₫Khứ hồi: 6.400.000 ₫
Đồng ThápMỹ Tho, Sa Đéc, Cao Lãnh6 tuyến
Tuyến xe đến Đồng Tháp và giá xe 4, 7, 16 chỗ
Điểm đónĐiểm đếnXe 4 chỗXe 7 chỗXe 16 chỗĐặt chuyến
Vũng TàuSA073 Cao Lãnh1.680.000 ₫Khứ hồi: 2.688.000 ₫1.900.000 ₫Khứ hồi: 3.040.000 ₫4.100.000 ₫Khứ hồi: 6.560.000 ₫
TP.HCMSA074 Cao Lãnh1.150.000 ₫Khứ hồi: 1.840.000 ₫1.300.000 ₫Khứ hồi: 2.080.000 ₫2.700.000 ₫Khứ hồi: 4.320.000 ₫
Vũng TàuSA063 Mỹ Tho1.150.000 ₫Khứ hồi: 1.840.000 ₫1.300.000 ₫Khứ hồi: 2.080.000 ₫2.750.000 ₫Khứ hồi: 4.400.000 ₫
TP.HCMSA064 Mỹ Tho650.000 ₫Khứ hồi: 1.040.000 ₫750.000 ₫Khứ hồi: 1.200.000 ₫1.330.000 ₫Khứ hồi: 2.128.000 ₫
Vũng TàuSA071 Sa Đéc1.650.000 ₫Khứ hồi: 2.640.000 ₫1.850.000 ₫Khứ hồi: 2.960.000 ₫3.800.000 ₫Khứ hồi: 6.080.000 ₫
TP.HCMSA072 Sa Đéc1.100.000 ₫Khứ hồi: 1.760.000 ₫1.250.000 ₫Khứ hồi: 2.000.000 ₫2.700.000 ₫Khứ hồi: 4.320.000 ₫
Vĩnh LongVĩnh Long, Bến Tre, Trà Vinh6 tuyến
Tuyến xe đến Vĩnh Long và giá xe 4, 7, 16 chỗ
Điểm đónĐiểm đếnXe 4 chỗXe 7 chỗXe 16 chỗĐặt chuyến
Vũng TàuSA065 Bến Tre1.300.000 ₫Khứ hồi: 2.080.000 ₫1.450.000 ₫Khứ hồi: 2.320.000 ₫3.100.000 ₫Khứ hồi: 4.960.000 ₫
TP.HCMSA066 Bến Tre700.000 ₫Khứ hồi: 1.120.000 ₫800.000 ₫Khứ hồi: 1.280.000 ₫1.710.000 ₫Khứ hồi: 2.736.000 ₫
Vũng TàuSA069 Trà Vinh1.560.000 ₫Khứ hồi: 2.496.000 ₫1.800.000 ₫Khứ hồi: 2.880.000 ₫3.700.000 ₫Khứ hồi: 5.920.000 ₫
TP.HCMSA070 Trà Vinh1.100.000 ₫Khứ hồi: 1.760.000 ₫1.200.000 ₫Khứ hồi: 1.920.000 ₫2.500.000 ₫Khứ hồi: 4.000.000 ₫
Vũng TàuSA067 Vĩnh Long1.600.000 ₫Khứ hồi: 2.560.000 ₫1.800.000 ₫Khứ hồi: 2.880.000 ₫3.700.000 ₫Khứ hồi: 5.920.000 ₫
TP.HCMSA068 Vĩnh Long1.100.000 ₫Khứ hồi: 1.760.000 ₫1.200.000 ₫Khứ hồi: 1.920.000 ₫2.500.000 ₫Khứ hồi: 4.000.000 ₫
An GiangChâu Đốc, Long Xuyên, Tri Tôn, Rạch Giá, Hà Tiên10 tuyến
Tuyến xe đến An Giang và giá xe 4, 7, 16 chỗ
Điểm đónĐiểm đếnXe 4 chỗXe 7 chỗXe 16 chỗĐặt chuyến
Vũng TàuSA077 Châu Đốc2.200.000 ₫Khứ hồi: 3.520.000 ₫2.420.000 ₫Khứ hồi: 3.872.000 ₫5.400.000 ₫Khứ hồi: 8.640.000 ₫
TP.HCMSA078 Châu Đốc1.700.000 ₫Khứ hồi: 2.720.000 ₫1.920.000 ₫Khứ hồi: 3.072.000 ₫4.100.000 ₫Khứ hồi: 6.560.000 ₫
Vũng TàuSA083 Hà Tiên2.600.000 ₫Khứ hồi: 4.160.000 ₫2.800.000 ₫Khứ hồi: 4.480.000 ₫6.800.000 ₫Khứ hồi: 10.880.000 ₫
TP.HCMSA084 Hà Tiên2.200.000 ₫Khứ hồi: 3.520.000 ₫2.420.000 ₫Khứ hồi: 3.872.000 ₫5.400.000 ₫Khứ hồi: 8.640.000 ₫
Vũng TàuSA075 Long Xuyên1.920.000 ₫Khứ hồi: 3.072.000 ₫2.100.000 ₫Khứ hồi: 3.360.000 ₫4.450.000 ₫Khứ hồi: 7.120.000 ₫
TP.HCMSA076 Long Xuyên1.360.000 ₫Khứ hồi: 2.176.000 ₫1.550.000 ₫Khứ hồi: 2.480.000 ₫3.260.000 ₫Khứ hồi: 5.216.000 ₫
Vũng TàuSA081 Rạch Giá2.200.000 ₫Khứ hồi: 3.520.000 ₫2.420.000 ₫Khứ hồi: 3.872.000 ₫5.400.000 ₫Khứ hồi: 8.640.000 ₫
TP.HCMSA082 Rạch Giá1.700.000 ₫Khứ hồi: 2.720.000 ₫1.920.000 ₫Khứ hồi: 3.072.000 ₫4.100.000 ₫Khứ hồi: 6.560.000 ₫
Vũng TàuSA079 Tri Tôn2.200.000 ₫Khứ hồi: 3.520.000 ₫2.420.000 ₫Khứ hồi: 3.872.000 ₫5.400.000 ₫Khứ hồi: 8.640.000 ₫
TP.HCMSA080 Tri Tôn1.700.000 ₫Khứ hồi: 2.720.000 ₫1.920.000 ₫Khứ hồi: 3.072.000 ₫4.100.000 ₫Khứ hồi: 6.560.000 ₫
Cà MauCà Mau, Bạc Liêu4 tuyến
Tuyến xe đến Cà Mau và giá xe 4, 7, 16 chỗ
Điểm đónĐiểm đếnXe 4 chỗXe 7 chỗXe 16 chỗĐặt chuyến
Vũng TàuSA087 Bạc Liêu2.350.000 ₫Khứ hồi: 3.760.000 ₫2.550.000 ₫Khứ hồi: 4.080.000 ₫5.800.000 ₫Khứ hồi: 9.280.000 ₫
TP.HCMSA088 Bạc Liêu1.920.000 ₫Khứ hồi: 3.072.000 ₫2.100.000 ₫Khứ hồi: 3.360.000 ₫4.450.000 ₫Khứ hồi: 7.120.000 ₫
Vũng TàuSA089 Cà Mau2.500.000 ₫Khứ hồi: 4.000.000 ₫2.700.000 ₫Khứ hồi: 4.320.000 ₫6.100.000 ₫Khứ hồi: 9.760.000 ₫
TP.HCMSA090 Cà Mau2.100.000 ₫Khứ hồi: 3.360.000 ₫2.300.000 ₫Khứ hồi: 3.680.000 ₫5.100.000 ₫Khứ hồi: 8.160.000 ₫
Đắk LắkBuôn Ma Thuột2 tuyến
Tuyến xe đến Đắk Lắk và giá xe 4, 7, 16 chỗ
Điểm đónĐiểm đếnXe 4 chỗXe 7 chỗXe 16 chỗĐặt chuyến
Vũng TàuSA097 Buôn Ma Thuột2.600.000 ₫Khứ hồi: 4.160.000 ₫2.800.000 ₫Khứ hồi: 4.480.000 ₫6.500.000 ₫Khứ hồi: 10.400.000 ₫
TP.HCMSA098 Buôn Ma Thuột2.350.000 ₫Khứ hồi: 3.760.000 ₫2.550.000 ₫Khứ hồi: 4.080.000 ₫5.500.000 ₫Khứ hồi: 8.800.000 ₫

Đón tận nơi, đặt xe 24/24. Liên hệ Song Anh để xác nhận địa chỉ đón/trả, ngày đi và báo giá trọn chuyến.

Khứ hồi trong ngày: chiều đi 100% + chiều về 60%, tổng bằng giá một chiều × 1,6. Đặt một chặng chiều về riêng và chuyến khác ngày được xác nhận riêng; chưa gồm VAT. Thời gian chờ và điểm ghé thống nhất trước chuyến.

Xem ưu đãi xe điện của Song Anh ↗

Nhà xe Song Anh

Xe riêng có tài xế 4–7–9 (Limousine)–16–29 chỗ. Nhận đặt xe 24/24 từ Vũng Tàu, Sài Gòn và các tuyến liên tỉnh.

0932.752.952 · Nhắn fanpage

Chuẩn bị chuyến đi

Tuyến xe & giá · Cẩm nang

Về Song Anh · Liên hệ & gửi lịch trình

Đón tận nơi theo lịch được xác nhận. Chuyến gấp dự kiến 15–30 phút tại khu vực có xe sẵn.

Thông tin trước khi đặt

Báo giá & xác nhận xe

Gửi địa chỉ đón/trả, ngày giờ, số khách, hành lý và điểm ghé. Chuyến đi được chốt khi Song Anh xác nhận loại xe, lịch đón và giá trực tiếp với khách.

Đặt cọc, đổi lịch & hủy chuyến

Mức đặt cọc, thời hạn đổi/hủy và khoản phí nếu có được thông báo, thống nhất trước khi khách xác nhận. Khi đổi lịch, liên hệ hotline để kiểm tra lịch xe và báo giá lại nếu cần.

Thông tin gửi tư vấn

Chỉ cung cấp thông tin cần thiết cho việc tư vấn, báo giá và sắp xếp chuyến đi. Liên hệ hotline để yêu cầu chỉnh sửa thông tin chuyến đã gửi.